Thông tin và chính sách khóa học Chinh phục 600 từ vựng Tiếng Trung HSK 1-2-3.
  • Hoàn tiền trong 7 ngày nếu không hài lòng về khóa học
  • Học online mọi lúc, mọi nơi, trên mọi thiết bị
  • Giảng viên hỗ trợ trong suốt thời gian học
  • Sở hữu khóa học trọn đời, cấp chứng nhận hoàn thành khóa học

Bạn sẽ học được gì

  • Nắm được 600 từ HSK 1-2-3
  • Nhớ ngữ nghĩa, cách dùng đặt câu 
  • Luyện viết chữ
  • Tự tin giao tiếp với người Trung
  • Tạo nền tảng vững chắc để học viên luyện chuyên sâu 
  • Nâng cao trình độ tiếng Hán cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Trung

Mua khóa học

Khóa học Chinh phục 600 từ vựng Tiếng Trung HSK 1-2-3, sở hữu trọn đời với giá 399000 đ
Đặc biệt, từ 21/05/2020 cho tới 01/06/2020 khi thanh toán Online bạn còn được giảm thêm 10%. Hãy nhanh tay đăng ký để nhận ưu đãi này nhé

Hoàn tiền trong 7 ngày nếu không hài lòng về khóa học

Giới thiệu khóa học

Bạn muốn kiếm cho mình một chứng chỉ để ghi dấu bản thân, làm đẹp CV xin việc?

Bạn muốn giao tiếp với người Trung Hoa nhưng không biết nhiều từ vựng?

Muốn đi xuất khẩu lao động, xin việc tại các công ty, tập đoàn lớn tại Đài Loan, Trung Quốc…

Khóa học "Chinh phục 600 từ vựng Tiếng Trung HSK 1-2-3" của giảng viên Phan Diệu Linh sẽ hướng dẫn cách học từ vựng, phát âm chuẩn, Học 600 từ vựng HSK 1-2-3, từ vựng được xếp theo thứ tự phiên âm la tinh abc,chữ Hán, phiên âm, ngữ nghĩa, câu ví dụ rất kỹ trong từ bài học.

Nội dung khóa học

  • Từ vựng HSK1
  • 爱,八,爸爸,杯子,北京,本,不客气,不,菜,茶
  • 吃,出租车,打电话,大,的,点,电脑,电视,电影,东西
  • Từ vựng HSK2
  • 都,读,对不起,多,多少,儿子,二,饭店,飞机,分钟
  • Từ vựng HSK3
  • 高兴,个,工作,狗,汉语,好,号,喝,和,很
  • 后面,回,会,几,家,叫,今天,九,开,看
  • 看见,块,来,老师,了,冷,里,六,妈妈,吗
  • 买,猫,没关系,没有,米饭,名字,明天,哪,哪儿,那
  • 呢,能,你,年,女儿,朋友,漂亮,七,前面,钱
  • 请,去,热,人,认识,三,商店,上,上午,少
  • 谁,什么,十,时候,是,书,水,水果,睡觉,说
  • 四,岁,他,她,太,天气,听,同学,喂,我
  • 我们,五,喜欢,下,下午,下雨,先生,现在,想,小
  • 小姐,些,写,谢谢,星期,学生,学习,学校,一,衣服
  • 医生,医院,椅子,一点儿,有,月,再见,在,怎么,怎么样
  • 这,中国,中午,住,桌子,字,昨天,坐,做
  • 吧,白,百,帮助,报纸,比,别,宾馆,长,唱歌
  • 出,穿,次,从,错,打篮球,大家,到,得,等
  • 弟弟,第一,懂,对,房间,非常,服务员,高,告诉,哥哥
  • 给,公共汽车,公司,贵,过,还,孩子,好吃,黑,红
  • 火车站,机场,鸡蛋,件,教室,姐姐,介绍,进,近,就
  • 觉得,咖啡,开始,考试,可能,可以,课,快,快乐,累
  • 离,两,零,路,旅游,卖,慢,忙,每,妹妹
  • 门,面条,男,您,牛奶,女,旁边,跑步,便宜,票
  • 妻子,起床,千,铅笔,晴,去年,让,日,上班,身体
  • 生病,生日,时间,事情,手表,手机,说话,送,虽然…...但是……,它
  • 踢足球,题,跳舞,外,完,玩,晚上,往,为什么,问
  • 问题,西瓜,希望,洗,小时,笑,新,姓,休息,雪
  • 颜色,眼睛,羊肉,药,要,也,一下,已经,一起,意思
  • 因为…...所以…...,阴,游泳,右边,鱼,远,运动,再,早上
  • 丈夫,找,着,真,正在,只,知道,准备,走,最,左边
  • 阿姨,啊,矮,爱好,安静,把,班,搬,办法,办公室
  • 半,帮忙,包,饱,北方,被,鼻子,比较,比赛,笔记本
  • 必须,变化,别人,冰箱,不但…...而且…...,菜单,参加,草,层,差
  • 尝,超市,衬衫,成绩,城市,迟到,除了,船,春,词典
  • 聪明,打扫,打算,带,担心,蛋糕,当然,地,灯,地方
  • 地铁,地图,电梯,电子邮件,东,冬,动物,短,段,锻炼
  • 多么,饿,耳朵,发,发烧,发现,方便,放,放心,分
  • 附近,复习,干净,感冒,感兴趣,刚才,个子,根据,跟,更
  • 公斤,公园,故事,刮风,关,关系,关心,关于,国家,过
  • 过去,还是,害怕,黑板,后来,护照,花,花,画,坏
  • 欢迎,还,环境,换,黄河,回答,会议,或者,几乎,机会
  • 极,记得,季节,检查,简单,见面,健康,讲,教,角
  • 脚,接,街道,节目,节日,结婚,结束,解决,借,经常
  • 经过,经理,久,旧,句子,决定,可爱,渴,刻,客人
  • 空调,口,哭,裤子,筷子,蓝,老,离开,礼物,历史
  • 脸,练习,辆,聊天儿,了解,邻居,留学,楼,绿,马
  • 马上,满意,帽子,米,面包,明白,拿,奶奶,南,难
  • 难过,年级,年轻,鸟,努力,爬山,盘子,胖,皮鞋,啤酒
  • 瓶子,其实,其他,奇怪,骑,起飞,起来,清楚,请假,秋
  • 裙子,然后,热情,认为,认真,容易,如果,伞,上网,生气
  • 声音,世界,试,瘦,叔叔,舒服,树,数学,刷牙,双
  • 水平,司机,太阳,特别,疼,提高,体育,甜,条,同事
  • 同意,头发,突然,图书馆,腿,完成,碗,万,忘记,为
  • 为了,位,文化,西,习惯,洗手间,洗澡,夏,先,相信
  • 香蕉,向,像,小心,校长,新闻,新鲜,信用卡,行李箱,熊猫
  • 需要,选择,要求,爷爷,一定,一共,一会儿,一样,以前,一般
  • 一边,一直,音乐,银行,饮料,应该,影响,用,游戏,有名
  • 又,遇到,元,愿意,月亮,越,站,张,长,着急
  • 照顾,照片,照相机,只,只有…...才…...,中间,中文,终于,种,重要
  • 周末,主要,注意,自己,自行车,总是,嘴,最后,最近,作业
  • Tổng kết khóa học
Khóa học Chinh phục 600 từ vựng Tiếng Trung HSK 1-2-3 đang được bán với giá 399000 đồng, sở hữu trọn đời, hoàn 100% tiền trong 7 ngày nếu không hài lòng về khóa học.

Giảm thêm 10% khi thanh toán Online từ 21/05/2020 cho tới 01/06/2020

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.