Thông tin và chính sách khóa học Chinh phục 600 từ vựng Tiếng Trung HSK 1-2-3.
  • Hoàn tiền trong 7 ngày nếu không hài lòng về khóa học
  • Học online mọi lúc, mọi nơi, trên mọi thiết bị
  • Giảng viên hỗ trợ trong suốt thời gian học
  • Sở hữu khóa học trọn đời, cấp chứng nhận hoàn thành khóa học

Bạn sẽ học được gì

  • Nhanh chóng nắm được 600+ từ vựng HSK 1-2-3
  • Nhớ ngữ nghĩa, cách dùng đặt câu 
  • Luyện viết chữ đúng chuẩn
  • Có đủ vốn từ vựng và kiến thức để tự tin giao tiếp với người Trung
  • Tạo nền tảng vững chắc để học viên luyện chuyên sâu 
  • Nâng cao trình độ tiếng Hán cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Trung

Mua khóa học

Khóa học Chinh phục 600 từ vựng Tiếng Trung HSK 1-2-3, sở hữu trọn đời với giá 199000 đ
Đặc biệt, từ 15/09/2020 cho tới 26/09/2020 khi thanh toán Online bạn còn được giảm thêm 10%. Hãy nhanh tay đăng ký để nhận ưu đãi này nhé

Hoàn tiền trong 7 ngày nếu không hài lòng về khóa học

Giới thiệu khóa học

Tham gia khóa học "Chinh phục 600 từ vựng Tiếng Trung HSK 1-2-3" ngay hôm nay nếu bạn...

  • Cần học tiếng Trung cấp tốc để phục vụ công việc, thi chứng chỉ HKS  làm đẹp CV xin việc, giao tiếp hàng ngày hay buôn bán, du học....
  • Muốn học Tiếng Trung nhưng không sắp xếp được thời gian đi học tại trung tâm?
  • Muốn tranh thủ học từng đoạn ngắn trong thời gian rảnh, tốt nhất là học mọi lúc mọi nơi vì bạn quá bận rộn với công việc hiện tại của mình?
  • Muốn học cách giao tiếp với người Trung Hoa nhưng không biết nhiều từ vựng?
  • Muốn xây dựng lại và cải thiện kiến thức nhanh chóng từ nền tảng tiếng Trung bị mất hoặc không vững?
  • Muốn đi xuất khẩu lao động, xin việc tại các công ty, tập đoàn lớn tại Đài Loan, Trung Quốc?
  • Chỉ đơn giản bạn yêu thích nền văn hóa Trung Hoa, muốn học tiếng Trung để khai thác nhiều hơn nền văn hóa đó
  • ...

Với 61+ bài giảng trực tuyến được phân chia thành 3 phần học lớn HSK 1, HSK 2 và HSK 3, khóa học "Chinh phục 600 từ vựng Tiếng Trung HSK 1-2-3" của giảng viên Phan Diệu Linh sẽ hướng dẫn bạn nhanh chóng chinh phục được tiếng Trung tại nhà một cách hiệu quả nhất! Bạn sẽ trang bị được có bản thân hơn 600 từ vựng HSK 3

Tham gia khóa học này bạn sẽ biết cách học từ vựng và viết tiếng Trung hiệu quả, chính xác đúng chuẩn nhất; hướng dẫn phát âm chuẩn với các từ vựng trong bài. Được tiếp cận và học 600+ từ vựng HSK 1-2-3, các từ vựng được xếp theo thứ tự phiên âm la tinh abc, chữ Hán, phiên âm, ngữ nghĩa, câu ví dụ rất kỹ trong từ bài học giúp học viên tham gia khóa học có thể nhanh chóng theo kịp được tốc độ khóa học và nhanh chóng làm chủ được tiếng Trung để thi chứng chỉ HSK với kết quả tốt nhất!

Vậy còn chờ gì nữa, tham gia khóa học  "Chinh phục 600 từ vựng Tiếng Trung HSK 1-2-3" ngay hôm nay tại Unica thôi nào!

Nội dung khóa học

  • Từ vựng HSK1
  • 爱,八,爸爸,杯子,北京,本,不客气,不,菜,茶
  • 吃,出租车,打电话,大,的,点,电脑,电视,电影,东西
  • Từ vựng HSK2
  • 都,读,对不起,多,多少,儿子,二,饭店,飞机,分钟
  • Từ vựng HSK3
  • 高兴,个,工作,狗,汉语,好,号,喝,和,很
  • 后面,回,会,几,家,叫,今天,九,开,看
  • 看见,块,来,老师,了,冷,里,六,妈妈,吗
  • 买,猫,没关系,没有,米饭,名字,明天,哪,哪儿,那
  • 呢,能,你,年,女儿,朋友,漂亮,七,前面,钱
  • 请,去,热,人,认识,三,商店,上,上午,少
  • 谁,什么,十,时候,是,书,水,水果,睡觉,说
  • 四,岁,他,她,太,天气,听,同学,喂,我
  • 我们,五,喜欢,下,下午,下雨,先生,现在,想,小
  • 小姐,些,写,谢谢,星期,学生,学习,学校,一,衣服
  • 医生,医院,椅子,一点儿,有,月,再见,在,怎么,怎么样
  • 这,中国,中午,住,桌子,字,昨天,坐,做
  • 吧,白,百,帮助,报纸,比,别,宾馆,长,唱歌
  • 出,穿,次,从,错,打篮球,大家,到,得,等
  • 弟弟,第一,懂,对,房间,非常,服务员,高,告诉,哥哥
  • 给,公共汽车,公司,贵,过,还,孩子,好吃,黑,红
  • 火车站,机场,鸡蛋,件,教室,姐姐,介绍,进,近,就
  • 觉得,咖啡,开始,考试,可能,可以,课,快,快乐,累
  • 离,两,零,路,旅游,卖,慢,忙,每,妹妹
  • 门,面条,男,您,牛奶,女,旁边,跑步,便宜,票
  • 妻子,起床,千,铅笔,晴,去年,让,日,上班,身体
  • 生病,生日,时间,事情,手表,手机,说话,送,虽然…...但是……,它
  • 踢足球,题,跳舞,外,完,玩,晚上,往,为什么,问
  • 问题,西瓜,希望,洗,小时,笑,新,姓,休息,雪
  • 颜色,眼睛,羊肉,药,要,也,一下,已经,一起,意思
  • 因为…...所以…...,阴,游泳,右边,鱼,远,运动,再,早上
  • 丈夫,找,着,真,正在,只,知道,准备,走,最,左边
  • 阿姨,啊,矮,爱好,安静,把,班,搬,办法,办公室
  • 半,帮忙,包,饱,北方,被,鼻子,比较,比赛,笔记本
  • 必须,变化,别人,冰箱,不但…...而且…...,菜单,参加,草,层,差
  • 尝,超市,衬衫,成绩,城市,迟到,除了,船,春,词典
  • 聪明,打扫,打算,带,担心,蛋糕,当然,地,灯,地方
  • 地铁,地图,电梯,电子邮件,东,冬,动物,短,段,锻炼
  • 多么,饿,耳朵,发,发烧,发现,方便,放,放心,分
  • 附近,复习,干净,感冒,感兴趣,刚才,个子,根据,跟,更
  • 公斤,公园,故事,刮风,关,关系,关心,关于,国家,过
  • 过去,还是,害怕,黑板,后来,护照,花,花,画,坏
  • 欢迎,还,环境,换,黄河,回答,会议,或者,几乎,机会
  • 极,记得,季节,检查,简单,见面,健康,讲,教,角
  • 脚,接,街道,节目,节日,结婚,结束,解决,借,经常
  • 经过,经理,久,旧,句子,决定,可爱,渴,刻,客人
  • 空调,口,哭,裤子,筷子,蓝,老,离开,礼物,历史
  • 脸,练习,辆,聊天儿,了解,邻居,留学,楼,绿,马
  • 马上,满意,帽子,米,面包,明白,拿,奶奶,南,难
  • 难过,年级,年轻,鸟,努力,爬山,盘子,胖,皮鞋,啤酒
  • 瓶子,其实,其他,奇怪,骑,起飞,起来,清楚,请假,秋
  • 裙子,然后,热情,认为,认真,容易,如果,伞,上网,生气
  • 声音,世界,试,瘦,叔叔,舒服,树,数学,刷牙,双
  • 水平,司机,太阳,特别,疼,提高,体育,甜,条,同事
  • 同意,头发,突然,图书馆,腿,完成,碗,万,忘记,为
  • 为了,位,文化,西,习惯,洗手间,洗澡,夏,先,相信
  • 香蕉,向,像,小心,校长,新闻,新鲜,信用卡,行李箱,熊猫
  • 需要,选择,要求,爷爷,一定,一共,一会儿,一样,以前,一般
  • 一边,一直,音乐,银行,饮料,应该,影响,用,游戏,有名
  • 又,遇到,元,愿意,月亮,越,站,张,长,着急
  • 照顾,照片,照相机,只,只有…...才…...,中间,中文,终于,种,重要
  • 周末,主要,注意,自己,自行车,总是,嘴,最后,最近,作业
  • Tổng kết khóa học
Khóa học Chinh phục 600 từ vựng Tiếng Trung HSK 1-2-3 đang được bán với giá 199000 đồng, sở hữu trọn đời, hoàn 100% tiền trong 7 ngày nếu không hài lòng về khóa học.

Giảm thêm 10% khi thanh toán Online từ 15/09/2020 cho tới 26/09/2020

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.