Thông tin và chính sách khóa học Tiếng Anh cho người Việt - Season 2: Câu và tư duy cú pháp.
  • Hoàn tiền trong 7 ngày nếu không hài lòng về khóa học
  • Học online mọi lúc, mọi nơi, trên mọi thiết bị
  • Giảng viên hỗ trợ trong suốt thời gian học
  • Sở hữu khóa học trọn đời, cấp chứng nhận hoàn thành khóa học

Bạn sẽ học được gì

  • Được trang bị kiến thức cú pháp đầy đủ
  • Dễ dàng làm các dạng bài thi đọc hiểu
  • Nâng cao khả năng dịch Anh - Việt
  • Có hứng thú học tiếng Anh, cải thiện khả năng viết câu.
  • Nắm vững thành phần câu, cách thức tổ chức câu của người bản địa
  • Nâng cao khả năng nói tiếng Anh

Mua khóa học

Khóa học Tiếng Anh cho người Việt - Season 2: Câu và tư duy cú pháp, sở hữu trọn đời với giá 899000 đ
Đặc biệt, từ 07/09/2020 cho tới 18/09/2020 khi thanh toán Online bạn còn được giảm thêm 10%. Hãy nhanh tay đăng ký để nhận ưu đãi này nhé

Hoàn tiền trong 7 ngày nếu không hài lòng về khóa học

Giới thiệu khóa học

Vấn đề của khách hàng

❌ Bạn có đầy đủ từ vựng nhưng không thể nào tạo ra câu đúng, câu hay

❌ Bạn học từ Tiếng Anh chủ yếu biết nghĩa từ điển (từ chết) mà không biết cách học nghĩa qua văn cảnh trong câu (từ sống) dẫn đến không thể đưa ra sử dụng

❌ Bạn gặp khó khăn (thậm chí bất lực) trong việc đọc hiểu một bài đọc do bị tắc nghẽn ở các từ mới.

Nhưng bạn đừng quá lo lắng, 

Khóa học Tiếng Anh cho người Việt - Season 2: Câu và tư duy cú pháp có tại Unica.vn sẽ giúp bạn giải quyết tất cả những vấn đề đó.

Nội dung và lợi ích khóa học

✔️ Khóa học chỉ ra nguyên nhân căn bản mà người học Tiếng Anh hay mắc phải : thiếu hụt tư duy cú pháp và hướng dẫn cách khắc phục. Học ngữ pháp bằng chính tư duy của người bản địa khi tạo câu - Tư duy cú pháp.

✔️ Khóa học lấy cú pháp (cách thức xây dựng câu) làm xuất phát điểm. Giống như việc xây nhà, sẽ bắt đầu bằng bản vẽ trước, sau đó mới nói đến vật liệu. 

✔️ Khóa học giúp người học trước hết có hình dung rõ ràng về cách người bản địa tạo ra một câu bất kỳ, bao gồm thành phần cấu tạo câu và các loại hình cụm cũng như các phương thức kết nối. Việc học từ pháp được thực hiện thông qua việc phân tích mổ xẻ 5 loại cụm trong tiếng Anh, với việc chỉ rõ cấu tạo, trật tự và mối quan hệ qua lại giữa các thành phần trong cụm.

✔️ Những bài hướng dẫn thực hành đi kèm khóa học giúp bạn dễ dàng nhận diện các loại hình câu, cụm, cũng như hướng dẫn kỹ thuật phân tích tính logic chặt chẽ trong việc tạo câu của người bản địa thông qua các bài đọc hiểu và các dạng bài tập ở mọi cấp độ, từ đọc báo thông thường, các bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông đến bài thi quốc tế.

Còn vô vàn những điều hấp dẫn khác có trong khóa học. Vậy còn chần chừ gì mà không nhanh tay đăng ký Tiếng Anh cho người Việt - Season 2: Câu và tư duy cú pháp của giảng viên Phan Thế Dũng để có cơ hội sở hữu ngay hôm nay bạn nhé !

Lợi ích đặc biệt khi tham gia khóa học này là học viên sẽ được giảng viên kèm cặp, chỉnh sửa lỗi sai cụ thể thông qua trang facebook Thầy Phan Dũng.

Nội dung khóa học

  • Tổng quát về câu tiếng Anh
  • Tổng quát về câu (Phần 1)
  • Tổng quát về câu (Phần 2)
  • Tổng quát về cú pháp tiếng Anh (Syntax)
  • Tổng quát về câu (Phần 3)
  • Tổng quát về các cụm có ý nghĩa trong câu (Phrases)
  • Tổng quát cụm danh từ (Noun phrase)
  • Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 1)
  • Danh từ chính
  • Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 2)
  • Tiền tố của danh từ - Mạo từ, chỉ định từ, sở hữu cách
  • Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 3)
  • Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 4)
  • Tiền tố của danh từ - Lượng từ, Số từ
  • Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 5)
  • Tiền tố của danh từ - Tính từ
  • Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 6)
  • Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ
  • Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 7)
  • Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến
  • Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ khác
  • Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 8)
  • Đại từ (Pronoun) – Các Đại từ cơ bản
  • Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 9)
  • Tổng quát về các cụm có ý nghĩa trong câu (Phrases) (Phần 1)
  • Đại từ - Các đại từ đặc biệt
  • Tổng quát về các cụm có ý nghĩa trong câu (Phrases) (Phần 2)
  • Cụm giới từ (Preposition phrase)
  • Tổng quát về các cụm có ý nghĩa trong câu (Phrases) (Phần 3)
  • Tổng quát cụm động từ (Verb phrase)
  • Trợ động từ (Auxiliary)
  • Tổng quát cụm danh từ (Noun phrase) (Phần 1)
  • Trợ động từ và Ý (Meaning shade)
  • Tổng quát cụm danh từ (Noun phrase) (Phần 2)
  • Động từ chính - Thì, thời của động từ
  • Tổng quát cụm danh từ (Noun phrase) (Phần 3)
  • Động từ chính - Các dạng của động từ
  • Danh từ chính (Head noun) (Phần 1)
  • Danh từ chính (Head noun) (Phần 2)
  • Động từ chính - Các thể của động từ
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Động từ ghép (Phrasal Verbs)
  • Danh từ chính (Head noun) (Phần 3)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ
  • Phân loại động từ - Động từ nối kết
  • Tiền tố của danh từ - Mạo từ, chỉ định từ, sở hữu cách (Phần 1)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Động từ tình thái
  • Tiền tố của danh từ - Mạo từ, chỉ định từ, sở hữu cách (Phần 2)
  • Cụm tính từ (Adjective Phrase)
  • Tiền tố của danh từ - Mạo từ, chỉ định từ, sở hữu cách (Phần 3)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Cụm trạng từ (Adverb Phrase)
  • Trạng ngữ (Adverbial)
  • Tiền tố của danh từ - Lượng từ, Số từ (Phần 1)
  • Liên từ trong hệ thống các từ nối kết
  • Tiền tố của danh từ - Lượng từ, Số từ (Phần 2)
  • Mệnh đề danh ngữ (Norminal Clause)
  • Tiền tố của danh từ - Lượng từ, Số từ (Phần 3)
  • Dấu câu và một số lỗi thường gặp
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Tiền tố của danh từ - Tính từ (Phần 1)
  • Thực hành
  • Tiền tố của danh từ - Tính từ (Phần 2)
  • Tiền tố của danh từ - Tính từ (Phần 3)
  • Tiền tố của danh từ - Tính từ (Phần 4)
  • Tiền tố của danh từ - Tính từ (Phần 5)
  • Tiền tố của danh từ - Tính từ (Phần 6)
  • Tiền tố của danh từ - Tính từ (Phần 7)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 1)
  • Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 2)
  • Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 3)
  • Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 4)
  • Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 5)
  • Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 6)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 1)
  • Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 2)
  • Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 3)
  • Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 4)
  • Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 5)
  • Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 6)
  • Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 7)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Hậu tố của danh từ - Các trường hợp lược bỏ khác (Phần 1)
  • Hậu tố của danh từ - Các trường hợp lược bỏ khác (Phần 2)
  • Hậu tố của danh từ - Các trường hợp lược bỏ khác (Phần 3)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Đại từ (Pronoun) - Các đại từ cơ bản (Phần 1)
  • Đại từ (Pronoun) - Các đại từ cơ bản (Phần 2)
  • Đại từ (Pronoun) - Các đại từ cơ bản (Phần 3)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Đại từ - Các đại từ đặc biệt (Phần 1)
  • Đại từ - Các đại từ đặc biệt (Phần 2)
  • Đại từ - Các đại từ đặc biệt (Phần 3)
  • Đại từ - Các đại từ đặc biệt (Phần 4)
  • Đại từ - Các đại từ đặc biệt (Phần 5)
  • Đại từ - Các đại từ đặc biệt (Phần 6)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 1)
  • Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 2)
  • Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 3)
  • Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 4)
  • Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 5)
  • Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 6)
  • Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 7)
  • Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 8)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Tổng quát cụm động từ (Verb phrase) (Phần 1)
  • Tổng quát cụm động từ (Verb phrase) (Phần 2)
  • Tổng quát cụm động từ (Verb phrase) (Phần 3)
  • Tổng quát cụm động từ (Verb phrase) (Phần 4)
  • Tổng quát cụm động từ (Verb phrase) (Phần 5)
  • Trợ động từ (Auxiliary) (Phần 1)
  • Trợ động từ (Auxiliary) (Phần 2)
  • Trợ động từ (Auxiliary) (Phần 3)
  • Trợ động từ (Auxiliary) (Phần 4)
  • Trợ động từ (Auxiliary) (Phần 5)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 1)
  • Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 2)
  • Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 3)
  • Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 4)
  • Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 5)
  • Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 6)
  • Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 7)
  • Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 8)
  • Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 9)
  • Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 10)
  • Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 11)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Động từ chính - Thì, thời của động từ (Phần 1)
  • Động từ chính - Thì, thời của động từ (Phần 2)
  • Động từ chính - Thì, thời của động từ (Phần 3)
  • Động từ chính - Thì, thời của động từ (Phần 4)
  • Động từ chính - Thì, thời của động từ (Phần 5)
  • Động từ chính - Thì, thời của động từ (Phần 6)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 1)
  • Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 2)
  • Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 3)
  • Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 4)
  • Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 5)
  • Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 6)
  • Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 7)
  • Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 8)
  • Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 9)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 1)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 2)
  • Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 10)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 3)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 4)
  • Động từ chính - Các thể của động từ (Phần 1)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 5)
  • Động từ chính - Các thể của động từ (Phần 2)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 6)
  • Động từ chính - Các thể của động từ (Phần 3)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 7)
  • Động từ chính - Các thể của động từ (Phần 4)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 8)
  • xóa
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 1)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 2)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 3)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 4)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 5)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 6)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 7)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 1)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 2)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 3)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 4)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 5)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 6)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 7)
  • Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 8)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Phân loại động từ - Động từ nối kết (Linking) (Phần 1)
  • Phân loại động từ - Động từ nối kết (Linking) (Phần 2)
  • Phân loại động từ - Động từ nối kết (Linking) (Phần 3)
  • Phân loại động từ - Động từ nối kết (Linking) (Phần 4)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Phân loại động từ - Động từ tình thái (Stative) (Phần 1)
  • Phân loại động từ - Động từ tình thái (Stative) (Phần 2)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 1)
  • Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 2)
  • Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 3)
  • Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 4)
  • Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 5)
  • Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 6)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Cụm trạng từ (Adverb Phrase) (Phần 1)
  • Cụm trạng từ (Adverb Phrase) (Phần 2)
  • Cụm trạng từ (Adverb Phrase) (Phần 3)
  • Cụm trạng từ (Adverb Phrase) (Phần 4)
  • Cụm trạng từ (Adverb Phrase) (Phần 5)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 1)
  • Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 2)
  • Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 3)
  • Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 4)
  • Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 5)
  • Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 6)
  • Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 7)
  • Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 8)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Liên từ trong hệ thống các từ nối kết (Phần 1)
  • Liên từ trong hệ thống các từ nối kết (Phần 2)
  • Liên từ trong hệ thống các từ nối kết (Phần 3)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Mệnh đề danh ngữ (Norminal Clause) (Phần 1)
  • Mệnh đề danh ngữ (Norminal Clause) (Phần 2)
  • Mệnh đề danh ngữ (Norminal Clause) (Phần 3)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Dấu câu và một số lỗi thường gặp (Phần 1)
  • Dấu câu và một số lỗi thường gặp (Phần 2)
  • Bài kiểm tra trắc nghiệm
  • Tổng hợp các thành phần cú pháp trong câu
  • Hướng dẫn thực hành - Cụm danh từ (Phần 1)
  • Hướng dẫn thực hành - Cụm danh từ (Phần 2)
  • Hướng dẫn thực hành - Cụm danh từ (Phần 3)
  • Hướng dẫn thực hành - Cụm danh từ (Phần 4)
  • Hướng dẫn thực hành - Cụm giới từ (Phần 1)
  • Hướng dẫn thực hành - Cụm giới từ (Phần 2)
  • Hướng dẫn thực hành - Thì thời của động từ
  • Hướng dẫn thực hành - Cụm động từ (Phần 1)
  • Hướng dẫn thực hành - Cụm động từ (Phần 2)
  • Hướng dẫn thực hành - Cụm động từ (Phần 3)
  • Hướng dẫn thực hành - Trạng ngữ
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 1 (Phần 1)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 1 (Phần 2)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 1 (Phần 3)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 1 (Phần 4)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 1 (Phần 5)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 1 (Phần 6)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 1 (Phần 7)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 2 (Phần 1)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 2 (Phần 2)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 2 (Phần 3)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 2 (Phần 4)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 2 (Phần 5)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 2 (Phần 6)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 2 (Phần 7)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 2 (Phần 8)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 3 (Phần 1)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 3 (Phần 2)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 3 (Phần 3)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 3 (Phần 4)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 3 (Phần 5)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 3 (Phần 6)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 3 (Phần 7)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 4 (Phần 1)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 4 (Phần 2)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 4 (Phần 3)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 4 (Phần 4)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 4 (Phần 5)
  • Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 4 (Phần 6)
Khóa học Tiếng Anh cho người Việt - Season 2: Câu và tư duy cú pháp đang được bán với giá 899000 đồng, sở hữu trọn đời, hoàn 100% tiền trong 7 ngày nếu không hài lòng về khóa học.

Giảm thêm 10% khi thanh toán Online từ 07/09/2020 cho tới 18/09/2020

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.